Trình độ chuyên môn
Lĩnh vực đào tạo
Tổng số
1. Tiến sĩ
2. Thạc sĩ
3. Đại học
4. Cao đẳng
5. Khác
Tổng số
8,338
1,131
2,935
3,377
288
607
1. Khoa học tự nhiên
984
213
337
396
23
15
2. Khoa học kỹ thuật và công nghệ
2,785
284
955
1,294
113
139
3. Khoa học y, dược
1,224
255
425
367
75
102
4. Khoa học nông nghiệp
249
24
90
129
2
4
5. Khoa học xã hội
2,476
294
971
1,100
70
41
6. Khoa học nhân văn
314
61
157
91
4
1
7. Khác
306
0
0
0
1
305