Trình độ chuyên môn
Lĩnh vực đào tạoTổng số1. Tiến sĩ2. Thạc sĩ3. Đại học4. Cao đẳng5. Khác
Tổng số
8,3381,1312,9353,377288607
1. Khoa học tự nhiên
9842133373962315
2. Khoa học kỹ thuật và công nghệ
2,7852849551,294113139
3. Khoa học y, dược
1,22425542536775102
4. Khoa học nông nghiệp
249249012924
5. Khoa học xã hội
2,4762949711,1007041
6. Khoa học nhân văn
314611579141
7. Khác
3060001305